Tại Tiến Dư Light, chúng tôi luôn đặt chất lượng sản phẩm và sự hài lòng của khách hàng lên hàng đầu. Vì vậy, công trình biển hiệu, bảng quảng cáo do chúng tôi thi công đều được áp dụng chính sách bảo hành rõ ràng, minh bạch nhằm đảm bảo quyền lợi của quý khách.
| QUY ĐỊNH BẢO HÀNH | ||||||
| STT | HẠNG MỤC | CÁC LỖI ĐƯỢC BẢO HÀNH | CÁC LỖI KHÔNG BẢO HÀNH | ĐVT | THỜI GIAN BẢO HÀNH (Tính từ thời điểm thi công xong, có ảnh chụp) | PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH LỖI |
| I | IN, DECAL | |||||
| 1 | Decal PP trong nhà | Phai màu, keo không dính | Xước, vào nước, nhòe mực do ẩm | tháng | 3 | Mắt thường, xác định điều kiện thi công |
| 1.1 | Màu sắc | Phai màu > 30% | Phai màu <=30% | tháng | 3 | Check bằng cách tăng sáng file poster lên 30%, in lại và so sánh |
| 1.2 | Keo | Keo không dính | Do dùng hóa chất tẩy rửa mạnh khi dán (nước rửa bát, nước lau kính) | tháng | 3 | Mắt thường, xác định điều kiện thi công |
| 2 | Decal PP ngoài trời | Phai màu, keo không dính | Xước | tháng | 6 | Mắt thường, xác đình điều kiện thi công |
| 2.1 | Màu sắc | Phai màu > 30% | Phai màu <=30% | tháng | 6 | Check bằng cách tăng sáng file poster lên 30%, in lại và so sánh |
| 2.2 | Keo | Keo không dính | Do dùng hóa chất tẩy rửa mạnh khi dán (nước rửa bát, nước lau kính) | tháng | 6 | Mắt thường, xác định điều kiện thi công |
| 3 | Decal Oto | Phai màu, keo không dính | xước | tháng | 3 | Mắt thường, xác đình điều kiện thi công |
| 3.1 | Màu sắc | Phai màu > 30% | Phai màu <=30% | tháng | 3 | Check bằng cách tăng sáng file poster lên 30%, in lại và so sánh |
| 3.2 | Keo | Keo không dính | Do dùng hóa chất tẩy rửa mạnh khi dán (nước rửa bát, nước lau kính) | tháng | 3 | Mắt thường, xác định điều kiện thi công |
| 4 | Decal trong ngoài trời | Phai màu, keo không dính | xước | tháng | 3 | Mắt thường, xác đình điều kiện thi công |
| 4.1 | Màu sắc | Phai màu > 30% | Phai màu <=30% | tháng | 3 | Check bằng cách tăng sáng file poster lên 30%, in lại và so sánh |
| 4.2 | Keo | Keo không dính | Do dùng hóa chất tẩy rửa mạnh khi dán (nước rửa bát, nước lau kính) | tháng | 3 | Mắt thường, xác định điều kiện thi công |
| 5 | in UV | Phai màu, bong tróc | Vỡ, nứt vật liệu, bong tróc do KH tự xử lý sơn, còn, dung môi khác, dính keo, băng dính vào bề mặt. | tháng | từ 12 – 24 tháng | Mắt thường, xác định điều kiện thi công |
| 5.1 | Màu sắc | Phai màu > 30% | Phai màu <=30% | tháng | 24 | Check bằng cách tăng sáng file poster lên 30%, in lại và so sánh |
| 5.2 | Độ bám dính | Bong tự nhiên, không do tác động con người | Do cọ xát, tác động vật lý | tháng | 12 | Mắt thường, xác định điều kiện thi công |
| 5.3 | Vật liệu | Không bảo hành | Vỡ, nứt, thủng vật liệu | Mắt thường, xác định điều kiện thi công | ||
| 6 | Decal lưới | Phai màu, keo không dính | xước | tháng | 3 | Mắt thường, xác đình điều kiện thi công |
| 6.1 | Màu sắc | Phai màu > 30% | Phai màu <=30% | tháng | 3 | Check bằng cách tăng sáng file poster lên 30%, in lại và so sánh |
| 6.2 | Keo | Keo không dính | Do dùng hóa chất tẩy rửa mạnh khi dán (nước rửa bát, nước lau kính) | tháng | 3 | Mắt thường, xác định điều kiện thi công |
| QUY ĐỊNH BẢO HÀNH | ||||||
| STT | HẠNG MỤC | CÁC LỖI ĐƯỢC BẢO HÀNH | CÁC LỖI KHÔNG BẢO HÀNH | DVT | THỜI GIAN BẢO HÀNH (Tính từ thời điểm thi công xong, có ảnh chụp) | PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH LỖI |
| II | HỘP ĐÈN | |||||
| 1 | Hộp đèn siêu mỏng | Cháy adapter, đứt dây đèn, bung mối hàn | Tiếp xúc với nước, tường ẩm, chập điện, đấu nhầm điện, di chuyển biển, Xước, vỡ, Phai màu poster (in mực trong nhà), Nhăn poster | tháng | 12 | Mắt thường, xác đình điều kiện thi công |
| 1.1 | Đèn LED | Hỏng, giảm sáng >30% | Giảm sáng <=30% | tháng | 12 | Mắt thường, xác đình điều kiện thi công |
| 1.2 | Adapter | Không hoạt động, cháy | Chập điện, vào nước, ẩm | tháng | 12 | Mắt thường, xác đình điều kiện thi công |
| 1.3 | Kết cấu | Khung, tấm dẫn sáng | Xước, vỡ | tháng | 12 | Mắt thường, xác đình điều kiện thi công |
| 2 | Hộp đèn UV SLI | Cháy đèn, adpater, phai màu… | Xước, thủng, vỡ, chập điện… | tháng | 12 | |
| 2.1 | Màu sắc | Phai màu > 20% | Phai màu <=20% | tháng | 12 | Check bằng cách tăng sáng file poster lên 20%, in lại và so sánh) |
| 2.2 | Bóng đèn | Hỏng, Giảm sáng quá 30% | Giảm sáng <=30% | tháng | 6 | Đo độ sáng xuất xưởng và độ sáng tại thời điểm kiểm tra |
| 2.3 | Thiết bị điện, Adapter, thiết bị điện, aptomat, khởi động từ, timer | Hỏng, không hoạt động | Thiên tai, chập điện, sự cố khách quan | tháng | 12 | |
| 2.4 | Kết cấu | Khung biển, kết cấu cong, vênh, hỏng do lỗi sản xuất | Khung sắt han (do tác động tự nhiên) | tháng | 12 | |
| 3 | Hộp đèn UV SLM | Cháy đèn, adpater, phai màu… | Xước, thủng, vỡ, chập điện… | tháng | từ 12 – 18 tháng | |
| 3.1 | Màu sắc | Phai màu > 20% | Phai màu <=20% | tháng | 12 | Check bằng cách tăng sáng file poster lên 20%, in lại và so sánh) |
| 3.2 | Bóng đèn | Hỏng, giảm sáng quá 30% | Giảm sáng <=30% | tháng | 18 | Đo độ sáng xuất xưởng và độ sáng tại thời điểm kiểm tra |
| 3.3 | Thiết bị điện, Adapter, thiết bị điện, aptomat, khởi động từ, timer | Hỏng, không hoạt động | Thiên tai, chập điện, sự cố khách quan | tháng | 12 | |
| 3.4 | Kết cấu | Khung biển, kết cấu cong, vênh, hỏng do lỗi sản xuất | Khung sắt han (do tác động tự nhiên) | tháng | 12 | |
| 4 | Hộp đèn UV SLH | Cháy đèn, adpater, phai màu… | Xước, thủng, vỡ, chập điện… | tháng | từ 12 – 24 tháng | |
| 4.1 | Màu sắc | Phai màu > 20% | Phai màu <=20% | tháng | 12 | Check bằng cách tăng sáng file poster lên 20%, in lại và so sánh) |
| 4.2 | Bóng đèn | Hỏng, giảm sáng quá 30% | Giảm sáng <=30% | tháng | 24 | Đo độ sáng xuất xưởng và độ sáng tại thời điểm kiểm tra |
| 4.3 | Thiết bị điện, Adapter, thiết bị điện, aptomat, khởi động từ, timer | Hỏng, không hoạt động | Thiên tai, chập điện, sự cố khách quan | tháng | 12 | |
| 4.4 | Kết cấu | Khung biển, kết cấu cong, vênh, hỏng do lỗi sản xuất | Khung sắt han (do tác động tự nhiên) | tháng | 12 | |
| 5 | Hộp đèn 3M SLI (khung sắt V, mặt bạt 3M, in UV + cán màng UV hoặc Decal 3M) | Cháy đèn, adpater, phai màu… | Xước, thủng, vỡ, chập điện… | Tháng | Từ 12 – 24 tháng | |
| 5.1 | Màu sắc | Phai màu > 20% | Phai màu <=20% | tháng | 1 | Check bằng cách tăng sáng file poster lên 20%, in lại và so sánh) |
| 5.2 | Bóng đèn | Hỏng, giảm sáng quá 30% | Giảm sáng <=30% | tháng | 24 | Đo độ sáng xuất xưởng và độ sáng tại thời điểm kiểm tra |
| 5.3 | Thiết bị điện, Adapter, thiết bị điện, aptomat, khởi động từ, timer | Hỏng, không hoạt động | Thiên tai, chập điện, sự cố khách quan | tháng | 12 | |
| 5.4 | Kết cấu | Khung biển, kết cấu cong, vênh, hỏng do lỗi sản xuất | Khung sắt han (do tác động tự nhiên) | tháng | 12 | |
| 6 | Hộp đèn 3M SLM (khung sắt Z, mặt bạt 3M, in UV + cán màng UV hoặc Decal 3M) | Cháy đèn, adpater, phai màu… | Xước, thủng, vỡ, chập điện… | Tháng | Từ 12 – 24 tháng | |
| 6.1 | Màu sắc | Phai màu > 20% | Phai màu <=20% | tháng | 24 | Check bằng cách tăng sáng file poster lên 20%, in lại và so sánh) |
| 6.2 | Bóng đèn | Hỏng, giảm sáng quá 30% | Giảm sáng <=30% | tháng | 24 | Đo độ sáng xuất xưởng và độ sáng tại thời điểm kiểm tra |
| 6.3 | Thiết bị điện, Adapter, thiết bị điện, aptomat, khởi động từ, timer | Hỏng, không hoạt động | Thiên tai, chập điện, sự cố khách quan | tháng | 12 | |
| 6.4 | Kết cấu | Khung biển, kết cấu cong, vênh, hỏng do lỗi sản xuất | Khung sắt han (do tác động tự nhiên) | tháng | 18 | |
| 7 | Hộp đèn 3M SLH (khung nhôm, mặt bạt 3M, in UV + cán màng UV hoặc Decal 3M) | Cháy đèn, adpater, phai màu… | Xước, thủng, vỡ, chập điện… | Tháng | từ 12 – 24 tháng | |
| 7.1 | Màu sắc | Phai màu > 20% | Phai màu <=20% | tháng | 24 | Check bằng cách tăng sáng file poster lên 20%, in lại và so sánh) |
| 7.2 | Bóng đèn | Hỏng, giảm sáng quá 30% | Giảm sáng <=30% | tháng | 24 | Đo độ sáng xuất xưởng và độ sáng tại thời điểm kiểm tra |
| 7.3 | Thiết bị điện, Adapter, thiết bị điện, aptomat, khởi động từ, timer | Hỏng, không hoạt động | Thiên tai, chập điện, sự cố khách quan | tháng | 12 | |
| 7.4 | Kết cấu | Khung biển, kết cấu cong, vênh, hỏng do lỗi sản xuất | Khung sắt han (do tác động tự nhiên) | tháng | 24 | |
| QUY ĐỊNH BẢO HÀNH | ||||||
| STT | HẠNG MỤC | CÁC LỖI ĐƯỢC BẢO HÀNH | CÁC LỖI KHÔNG BẢO HÀNH | DVT | THỜI GIAN BẢO HÀNH (Tính từ thời điểm thi công xong, có ảnh chụp) | PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH LỖI |
| III | CHỮ NỔI | |||||
| 1 | Chữ nổi SL (chữ nổi chân formec, alu) | Không sáng | Bẩn do bụi, do nước mưa | tháng | từ 6 – 12 tháng | |
| 1.1 | Đèn LED | Giảm sáng >30% | Giảm sáng <=30% | tháng | 6 | Đo độ sáng xuất xưởng và độ sáng tại thời điểm kiểm tra |
| 1.2 | Màu sắc | Phai màu >20% | Phai màu <=20% | tháng | 6 | Check bằng cách tăng sáng file poster lên 20%, in lại và so sánh) |
| 1.3 | Kết cấu chữ | Hỏng, rơi, vỡ, nứt (do lỗi sản xuất) | Do thiên tai địch họa | tháng | 6 | |
| 1.4 | Adapter, thiết bị điện, aptomat, khởi động từ, timer | Hỏng, không hoạt động | Vào nước (do không có thiết bị bảo vệ), thiên tai | tháng | 12 | |
| 2 | Chữ nổi SLI (mặt mica in UV hoặc không in, chân mica, chân inox) | Không sáng | Bẩn do bụi, do nước mưa | tháng | 12 | |
| 2.1 | Đèn LED | Giảm sáng >30% | Giảm sáng <=30% | tháng | 12 | Đo độ sáng xuất xưởng và độ sáng tại thời điểm kiểm tra |
| 2.2 | Màu sắc | Phai màu >20% | Phai màu <=20% | tháng | 12 | Check bằng cách tăng sáng file poster lên 20%, in lại và so sánh) |
| 2.3 | Kết cấu chữ | Hỏng, rơi, vỡ, nứt (do lỗi sản xuất) | Do thiên tai địch họa | tháng | 12 | |
| 2.4 | Adapter, thiết bị điện, aptomat, khởi động từ, timer | Hỏng, không hoạt động | Vào nước (do không có thiết bị bảo vệ), thiên tai | tháng | 12 | |
| 3 | Chữ nổi SLM (mặt mica in UV hoặc không in, chân nhôm) | Không sáng | Bẩn do bụi, do nước mưa | tháng | bảo hành 12 tháng | |
| 3.1 | Đèn LED | Giảm sáng >30% | Giảm sáng <=30% | tháng | 12 | Đo độ sáng xuất xưởng và độ sáng tại thời điểm kiểm tra |
| 3.2 | Màu sắc | Phai màu >20% | Phai màu <=20% | tháng | 18 | Check bằng cách tăng sáng file poster lên 20%, in lại và so sánh) |
| 3.3 | Kết cấu chữ | Hỏng, rơi, vỡ, nứt (do lỗi sản xuất) | Do thiên tai địch họa | tháng | 12 | |
| 3.4 | Adapter, thiết bị điện, aptomat, khởi động từ, timer | Hỏng, không hoạt động | Vào nước (do không có thiết bị bảo vệ), thiên tai | tháng | 12 | |
| 4 | Chữ nổi SLH (mặt polycarbonate, dán Decal 3M hoặc mặt polycarbonate in UV cán Decal chống tia UV) | Không sáng | Bẩn do bụi, do nước mưa | tháng | từ 12 – 24 tháng | |
| 4.1 | Đèn LED Injection | Giảm sáng >30% | Giảm sáng <=30% | tháng | 24 | Đo độ sáng xuất xưởng và độ sáng tại thời điểm kiểm tra |
| 4.2 | Màu sắc | Phai màu >20% | Phai màu <=20% | tháng | 24 | Check bằng cách tăng sáng file poster lên 20%, in lại và so sánh) |
| 4.3 | Kết cấu chữ | Hỏng, rơi, vỡ, nứt (do lỗi sản xuất) | Do thiên tai địch họa | tháng | 12 | |
| 4.4 | Adapter, thiết bị điện, aptomat, khởi động từ, timer | Hỏng, không hoạt động | Vào nước (do không có thiết bị bảo vệ), thiên tai | tháng | 12 | |
Liên hệ bảo hành:
Ms.Thảo: 0961.514.739
TEL: (024) 7302 5019 : 199
Email: baohanh@tiendulight.com
Nhận thông tin mới nhất về sản phẩm, khuyến mãi và tin tức từ chúng tôi.